DÀNH CHO NHÀ NHẬP KHẨU, PHÂN PHỐI & CHUỖI BÁN LẺPhòng Kinh doanh · (+84) 868 848 620
AC
Cáp có giáp

AC

Cáp công trình có giáp và dải liên kết tạo đường nối đất.

Hoa Kỳ
Kích thước, kết cấu & đặc tính điện
AC / DỮ LIỆU KỸ THUẬT

Kích thước, kết cấu & đặc tính điện

Đồng / PVC-nylon / giáp thép · 600 V

Vật liệu ruột dẫn
Đồng (Cu)
Vật liệu cách điện
PVC + nylon
Điện áp định mức
600 V
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất
90°C
Giáp / dây liên kết
Giáp thép mạ kẽm liên kết xoắn / dây nhôm liên kết 16 AWG
Đồng / PVC-nylon / giáp thép · 600 V
Cấu hìnhTiết diện danh định / lõimm²Cỡ ruột dẫnAWG / kcmilSố lõi cách điệnĐường kính ruột dẫn trầnmmSố sợi mỗi lõiChiều dày cách điệnmmĐường kính ngoài giápmmKhối lượng đồngkg/kmKhối lượng cáp gần đúngkg/kmBán kính uốn nhỏ nhấtmmĐiện trở DC ruột dẫn ở 25°CΩ/kmĐiện trở AC ở 75°CΩ/kmĐiện kháng cảm ở 60 HzΩ/kmDòng tham khảo, cột 75°CADòng tham khảo, cột 90°CAChọn cấu hình
14/22.0811421.626Đặc0.38111.88737.213183.828.63210.7120.192025
14/32.0811431.626Đặc0.38112.39555.1160.786.368.63210.7120.192025
14/42.0811441.626Đặc0.38113.20874.4190.591.448.63210.7120.191620
12/23.3091222.057Đặc0.38112.75159.5160.788.95.4536.7680.1772530
12/23.3091222.057Đặc0.38112.75159.5162.288.95.4536.7680.1772530
12/33.3091232.057Đặc0.38113.3187.8202.493.985.4536.7680.1772530
12/43.3091242.057Đặc0.38114.249117.6245.599.065.4536.7680.1772024
10/25.2611022.591Đặc0.50814.12290.8206.999.063.4124.2360.1643540
10/35.2611032.591Đặc0.50814.808136.9267.9104.143.4124.2360.1643540
10/45.2611042.591Đặc0.50815.9183330.4111.763.4124.2360.1642832

Ứng dụng điển hình

Mạch nhánh thương mại trong nhà theo phạm vi cho phép.

Ưu điểm thiết kế

Giáp kim loại xoắn linh hoạt bảo vệ cơ học.

Lưu ý lựa chọn

Chỉ dùng nơi khô. Kết cấu nối đất AC và MC khác nhau; dùng phụ kiện phù hợp.

Tiêu chuẩn cần đối chiếu

UL 4; NFPA 70 §320

Dòng cáp liên quan

TGS · VIETNAM

Kết nối cho dự án tiếp theo.

Gửi loại cáp, thị trường đích và số lượng để cùng rà soát bước tiếp theo.

Yêu cầu báo giá