DÀNH CHO NHÀ NHẬP KHẨU, PHÂN PHỐI & CHUỖI BÁN LẺPhòng Kinh doanh · (+84) 868 848 620
NMD90
Dây xây dựng

NMD90

Cáp vỏ phi kim theo dòng Canada cho hệ thống điện công trình phù hợp.

Canada
Kích thước, kết cấu & đặc tính điện
NMD90 / DỮ LIỆU KỸ THUẬT

Kích thước, kết cấu & đặc tính điện

Bảng kích thước và đặc tính điện · Đồng · 300 V

Vật liệu ruột dẫn
Đồng (Cu)
Vật liệu cách điện
PVC + nylon
Điện áp định mức
300 V
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất
90°C
Vật liệu vỏ / giáp
PVC
Bảng kích thước và đặc tính điện · Đồng · 300 V
Cấu hìnhTiết diện danh định / lõimm²Cỡ ruột dẫnAWG / kcmilSố lõi cách điệnSố sợi mỗi lõiRuột liên kết trầnNo. × AWGĐường kính ruột dẫn trầnmmChiều dày cách điệnmmChiều dày vỏ ngoàimmKích thước / đường kính ngoàimmKhối lượng đồngkg/kmKhối lượng cáp gần đúngkg/kmĐiện trở DC ruột dẫn ở 25°CΩ/kmĐiện trở AC ở 75°CΩ/kmĐiện kháng cảm ở 60 HzΩ/kmBán kính uốn nhỏ nhấtmmDòng tham khảo, cột 75°CADòng tham khảo, cột 90°CAChọn cấu hình
14/22.081142Đặc1x141.6260.8890.7624.978x10.05855.1102.78.63210.40.1940.642025
14/32.081143Đặc1x141.6260.8890.7629.85574.4133.98.63210.40.1938.12025
12/23.309122Đặc1x142.0320.8890.7625.41x10.92275.91315.4536.5680.17740.642530
12/33.309123Đặc1x142.0320.8890.76210.871107.1175.65.4536.5680.17743.182530
10/25.261102Đặc1x122.5650.8890.7625.944x12.395122184.53.4124.1110.16450.83540
10/35.261103Đặc1x122.5650.8890.76212.167171.12503.4124.1110.16448.263540
8/28.3668271x103.5811.0161.1438.026x17.628197.9312.52.1422.5790.17171.125055
8/38.3668371x103.5811.0161.14316.129276.8421.22.1422.5790.17163.55055
6/213.3026271x84.4961.271.1439.5x20.32317504.51.3481.6240.16781.286575
6/313.3026371x84.4961.271.14319.685442644.41.3481.6240.16778.746575
4/221.1514271x85.7151.271.52421.311462.86890.8461.0170.15783.828595
3/226.673271x66.4011.272.03223.8610.1907.80.6730.8070.15493.98100115
3/326.673371x66.4011.272.03226.137854.21223.30.6730.8070.154129.54100115
2/333.631237—7.1631.272.03225.1711044.71282.80.5310.640.14899.06115130

Ứng dụng điển hình

Đi nổi nơi khô hoặc đi âm nơi khô/ẩm trong nhà ở.

Ưu điểm thiết kế

Lõi cách điện và dây liên kết đất chung vỏ.

Lưu ý lựa chọn

Không dùng nơi ướt hoặc chôn trực tiếp. Nhiệt độ thi công và đầu nối giới hạn sử dụng.

Tiêu chuẩn cần đối chiếu

CSA C22.2 No. 48; CSA C22.1

Dòng cáp liên quan

TGS · VIETNAM

Kết nối cho dự án tiếp theo.

Gửi loại cáp, thị trường đích và số lượng để cùng rà soát bước tiếp theo.

Yêu cầu báo giá